Thông tin về Xe xúc lật XCMG LW500KN gầu 4.2m3
Hiệu suất vận hành vượt trội:
- Động cơ Weichai WP10G180E22: Công suất 162 kW, cung cấp sức mạnh dồi dào, giúp xe dễ dàng xử lý các nhiệm vụ nặng.
- Hệ thống truyền động tiên tiến: Hộp số thủy lực kết hợp cùng cầu chủ động, tạo nên khả năng vận hành êm ái, linh hoạt và tiết kiệm nhiên liệu.
- Gầu xúc dung tích lớn: 3m3 – 4,5m3, cho phép xúc và vận chuyển lượng vật liệu lớn trong mỗi chu kỳ, nâng cao hiệu suất công việc.
- Tải trọng nâng 5000kg: Đáp ứng nhu cầu nâng hạ và vận chuyển vật liệu nặng.
- Chiều cao xả tải lớn: Phù hợp đổ vật liệu lên các loại xe vận chuyển lớn.
Thiết kế an toàn và bền bỉ:
- Tải trọng xe nâng cao: Kết hợp hệ thống đối trọng lớn, tạo sự cân bằng tuyệt đối khi làm việc, đảm bảo an toàn cho người vận hành và thiết bị.
- Cơ cấu bệ nâng đúc: Cho phép xe nâng hạ chịu tải trọng lớn, phù hợp với các vật liệu có tỉ trọng riêng lớn như quặng sắt, quặng đồng.
- Khung gầm chắc chắn: Chịu được tải trọng lớn và va đập mạnh.
Công nghệ tiên tiến:
- Hệ thống thủy lực: Công nghệ châu Âu với bơm tổng và hộp số lớn, đảm bảo hiệu suất và độ bền.
- Tiết kiệm nhiên liệu: Sử dụng động cơ công suất lớn nhưng vẫn đạt hiệu quả cao về tiết kiệm nhiên liệu.
Không gian làm việc thoải mái:
- Cabin rộng rãi: Ghế ngồi và hệ thống lái tùy chỉnh theo ý người vận hành, tạo cảm giác thoải mái khi làm việc.
- Tay điều khiển: Hiện đại, dễ dàng sử dụng.
>>SẢN PHẨM ĐỀ XUẤT:
- Máy xúc lật XCMG LW700HV, gầu 5m3
- Xe Xúc Lật Đa Năng LW200KN Dung tích gầu 0.9-3m3
Thông số kỹ thuật của xe xúc lật XCMG LW500KN
|
STT |
Nội dung kỹ thuật chủ yếu |
ĐVT |
Thông số kỹ thuật |
||
|
I |
KÍCH THƯỚC |
||||
|
1 |
Kích thước tổng thể DxRxC |
mm |
8450x3200x3570 |
||
|
2 |
Tâm trục |
mm |
3300 |
||
|
3 |
Khoảng sáng gầm xe |
mm |
500 |
||
|
4 |
Chiều cao xả tải lớn nhất |
mm |
3500 |
||
|
5 |
Chiều cao nâng cần tối đa |
mm |
5510 |
||
|
II |
TÍNH NĂNG |
||||
|
1 |
Dung tích gầu |
m3 |
3,5-4,2 |
||
|
2 |
Trọng lượng nâng |
kg |
5000 |
||
|
3 |
Trọng lượng toàn xe |
kg |
18000 |
||
|
4 |
Lực kéo lớn nhất |
KN |
>170 |
||
|
5 |
Lực nâng lớn nhất |
KN |
>190 |
||
|
6 |
Lực đổ nghiêng |
KN |
105 |
||
|
ĐỘNG CƠ WEICHAI |
|||||
|
1 |
Model |
WEICHAI |
|||
|
2 |
Công suất |
KW |
162 |
||
|
3 |
Bơm cao áp công nghệ đức |
06 kim |
Kim phun nhập đức |
||
|
4 |
Nhiên liệu tiêu hao thấp nhất |
< 12L/h |
215g/KW.h |
||
|
III |
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG |
||||
|
1 |
Biến mô công nghệ đức |
Thủy lực hai tuabin |
|||
|
2 |
Hộp số |
XCMG |
|||
|
VI |
HẠNG MỤC SỐ |
||||
|
1 |
Số tiến I |
km |
0 – 16 |
||
|
2 |
Số tiến II |
km |
0 – 41 |
||
|
3 |
Số lùi I |
km |
0 – 30 |
||
|
VI |
HỆ THỐNG CẦU XE, PHANH |
||||
|
1 |
Hệ thống phanh chính |
Phanh dầu trợ lực hơi tiêu chuân đức |
|||
|
2 |
Phanh phụ |
Phanh lốc kê nhập khẩu |
|||
|
VII |
HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA |
||||
|
1 |
Điều hòa |
Hai chiều |
Nhập khẩu ,9 cửa gió trước ,sau |
||
|
3 |
Đèn pha |
Nhập khẩu |
Pha ,cos tai đèn |
||
|
VIII |
LƯỢNG DẦU CHO CÁC HỆ THỐNG TRÊN XE |
||||
|
1 |
Dầu diêzel |
L |
300 |
||
|
2 |
Dầu thủy lực |
L |
200 (L-HM 46) |
||
|
3 |
Dầu máy động cơ |
L |
20 ( 15W40) |
||
|
4 |
Dầu hộp số |
L |
45 ( 6#) |
||
|
5 |
Dầu phanh |
L |
4 ( DOT4) |
||
|
6 |
Dầu cầu |
L |
2×27 (85W 90) |
||
|
7 |
Nước làm mát |
L |
50 |
||
|
IX |
THÔNG SỐ KĨ THUẬT LỐP |
||||
|
1 |
Qui cách lốp |
icnh |
23.5-25 |
||
|
mpa |
0,39 (lốp trước) |
||||
|
0,33 (lốp sau) |
|||||
|
X |
Ca bin | -Điều hòa hai chiều nhập khẩu
-Đèn pha nhập khẩu ,pha,cos tại đèn . – hệ thống âm thanh hai loa, quạt gió phụ .kính vỡ vụn, chống tia cực tím, phản quang ánh nắng cách nhiệt. -Ghế mền ,điều chỉnh ngang ,dọc,hai tầng nhập khẩu -Vô lăng gật gù, điều chỉnh lên xuống ,ngang dọc tùy ý. -Tắt máy bằng khóa điện |
|||











































Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.