Ưu điểm của máy xúc lật XCMG LW600FV
Đặc điểm nổi bật:
- Động cơ mạnh mẽ: Sử dụng động cơ Weichai WD10G220E23 với công suất lên đến 162kW/2200 vòng/phút, cung cấp sức mạnh vượt trội để xử lý các tải trọng lớn.
- Gầu xúc dung tích lớn: Gầu xúc có dung tích lên tới 4.5m3, cho phép xúc và vận chuyển một lượng lớn vật liệu trong mỗi chu kỳ làm việc, tăng năng suất lao động đáng kể.
- Hiệu suất truyền động tối ưu: Hộp số thủy lực với 4 số tiến và 3 số lùi, kết hợp cùng cầu chủ động và hệ thống thủy lực tiên tiến, đảm bảo hiệu suất truyền động tối ưu, vận hành mạnh mẽ và linh hoạt.
- Khả năng leo dốc vượt trội: Với khả năng leo dốc tối đa 30%, LW600FV có thể dễ dàng di chuyển trên địa hình dốc, gồ ghề.
- Thiết kế cabin hiện đại: Cabin rộng rãi, tầm nhìn panoramique, ghế lái điều chỉnh đa hướng, hệ thống điều hòa và giảm xóc mang lại sự thoải mái và an toàn cho người vận hành.
- Hệ thống an toàn: Hệ thống phanh khí nén hai dòng, cùng hệ thống lái thủy lực trợ lực đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành.
- Dễ dàng bảo trì: Thiết kế khoa học, dễ dàng tiếp cận các bộ phận, giúp việc bảo trì bảo dưỡng thuận tiện và nhanh chóng.
Ứng dụng:
- Khai thác mỏ: Xúc và vận chuyển quặng, than đá.
- Xây dựng: San lấp mặt bằng, xúc đất đá, vận chuyển vật liệu xây dựng.
- Nông nghiệp: Xử lý nông sản, phân bón.
- Lâm nghiệp: Xử lý gỗ, vận chuyển gỗ.
>>SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ:
- ✅XÚC LẬT XCMG LW600KN GẦU 5 M3 – Tải trọng nâng 6.5 tấn.
- ✅Máy xúc lật XCMG LW700HV, gầu 5m3
Thông số kỹ thuật máy xúc lật XCMG LW600FV
STT | Nội dung kỹ thuật chủ yếu | ĐVT | Thông số kỹ thuật | |||||
I | KÍCH THƯỚC | |||||||
1 | Kích thước tổng thể DxRxC | mm | 8505x3220x3515 | |||||
2 | Tâm trục | mm | 3350 | |||||
3 | Khoảng sáng gầm xe | mm | 440 | |||||
4 | Chiều cao xả tải lớn nhất | 3200 ~3750 | ||||||
II | TÍNH NĂNG | |||||||
1 | Dung tích gầu | m3 | 3.0 ~ 4.5 | |||||
2 | Trọng lượng nâng | Kg | 7000 ~ 9000 | |||||
3 | Trọng lượng toàn xe | Kg | 20.000 ( ± 300) | |||||
4 | Lực đào tối đa | Kn | 205 (20.5 Tấn) | |||||
5 | Lực kéo tối đa | Kn | 174 (17.4 Tấn) | |||||
ĐỘNG CƠ WEICHAI ( Tiêu chuẩn khí thải EuRo III) | ||||||||
1 | Model | WP10G240E341 | ||||||
2 | Công xuất/ vòng tua máy | KW/r/min | 178/2200 | |||||
( 240 Mã Lực) | ||||||||
3 | Bơm cao áp công nghệ Đức | 06 kim | Kim phun nhập Đức, tiết kiệm nhiên liệu. | |||||
III | HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG | |||||||
1 | Hộp số | Đảm bảo hiệu suất làm việc của động cơ cao nhất. Thiết kế cải tiến, những bộ phận chịu tải quan trọng đều được nhập khẩu nguyên chiếc, chịu quá tải lên đến 9000Kg | ||||||
2 | Cầu | Các bộ phận chịu lực đều,có độ dày,Vòng răng kiên cố, bánh răng lớn, có khả năng chịu quá tải, đáp ứng yêu cầu làm việc cường độ cao phụ tải lớn. | ||||||
IV | HẠNG MỤC SỐ ( 4 số tiến / 4 số lùi) | |||||||
1 | Số I | Km/h | 6/6 | |||||
2 | Số II | 11/11 | ||||||
3 | Số III | 20/20 | ||||||
4 | Số IV | 34/34 | ||||||
V | HỆ THỐNG THỦY LỰC | |||||||
1 | Bơm thủy lực ,bơm di chuyển | Tiêu chuẩn Đức, hiệu suất làm việc cao. Công nghệ bơm kép, bơm lái được ưu tiên cung cấp dầu cho hệ thống lái. | ||||||
Khi không có hoạt động lái dòng dầu của bơm lái hoàn toàn chảy vào hệ thống thủy lực làm việc, giảm tải cho bơm làm việc, cải thiện độ tin cậy của các thiết bị thủy lực, đồng thời giảm nhiệt sinh ra ở hệ thống thủy lực. | ||||||||
2 | Hệ thống bảo vệ thủy lực | Tiêu chuẩn Đức | ||||||
3 | Hệ thống khóa thủy lực | Khi tắt máy vẫn có thể hạ được gầu,ngửa gầu ra. | ||||||
Khi khóa thủy vào rùi thì không thao tác được chánh trường hợp không an toàn. | ||||||||
4 | Hệ thống tuy ô thủy lực | Nhập khẩu châu Âu, chịu áp lực lớn độ bền vượt trội. | ||||||
5 | Bót lái 4 dây nhập khẩu | Chất lượng tiêu chuẩn của Đức, đánh lái nhẹ nhàng giảm sức làm việc của lái máy. | ||||||
6 | Thời gian nâng hạ | < | 5.9 s | |||||
7 | Tổng thời gian một chu trình | 10.9 s | ||||||
VI | HỆ THỐNG PHANH | |||||||
1 | Hệ thống phanh chính | Phanh dầu trợ lực hơi tiêu chuẩn Đức, thiết kế phân thể dễ dàng thay má phanh. | ||||||
2 | Phanh phụ | Phanh lốc kê nhập khẩu, an toàn tuyệt đối. | ||||||
VII | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA NHẬP KHẨU | |||||||
1 | Điều hòa | Hai chiều | Nhập khẩu ,9 cửa gió trước ,sau | |||||
2 | Đèn pha | Nhập khẩu | Pha ,cos tai đèn | |||||
VIII | LƯỢNG DẦU CHO CÁC HỆ THỐNG TRÊN XE | |||||||
1 | Dầu diêzel | L | 301 | |||||
2 | Dầu thủy lực | 184 (L-HM 46) | ||||||
3 | Dầu máy động cơ | 20 ( 15W40) | ||||||
4 | Dầu hộp số | 45( 6#) | ||||||
6 | Dầu cầu | 2×60 (85W 90) | ||||||
7 | Nước làm mát | 60 | ||||||
IX | THÔNG SỐ KĨ THUẬT LỐP | |||||||
1 | Qui cách lốp | icnh | 23.5-25 (chịu tải 10.100kg/quả) | |||||
mpa | 0,4 (lốp trước) | |||||||
0,38 (lốp sau) | ||||||||
X | Ca bin rộng rãi và thỏa mái: | – Bảng taplo tiên tiến nhất mẫu mã đẹp. | ||||||
– Vô lăng, ghế ngồi, tay chang có thể tùy chỉnh theo thói quen của người lái. | ||||||||
– Cabin 360 độ dễ dàng quan sát qua mặt kính, gương chiếu hậu lớn tầm nhìn mở rộng 30%. An toàn khi vận hành. | ||||||||
– Cabin có kết cấu khung khép kín, chịu áp lực, giảm tiếng ồn tránh bụi, cách nhiệt, tạo môi trường vận hành thuận lợi. | ||||||||
– Điêu hòa công suất lớn, làm mát nhanh, có chức năng lọc không khí, tao môi trường làm việc trong lành. | ||||||||
– Đèn pha nhập khẩu ,pha,cos tại đèn, tắt bật tại Vô lăng. | ||||||||
– Hệ thống âm thanh hai loa, quạt gió phụ ,kính vỡ vụn, chống tia cực tím, phản quang ánh nắng cách nhiệt. | ||||||||
– Tắt máy bằng khóa điện. | ||||||||
– Còi hơi, còi điện, phim cách nhiệt, súng hơi vệ sinh cabin. | ||||||||
XI | Kinh tế hoạt động. | – Sản phẩm được thiết kế tối ưu hóa, giảm tiêu thụ không cần thiết cải thiện tốc độ sử dụng năng lượng. | ||||||
– Hệ thống thủy lực tiết kiệm năng lượng và hiệu suất làm việc cao, khả năng làm việc mạnh mẽ hơn. | ||||||||
– Khoảng thời gian thay thế dầu động cơ được kéo dài từ 250h đến 500h, dầu thủy lực đến 2000h, giảm chi phí bảo trì. Ngoài ra khối lượng dầu thủy lức giảm được 20% so với các máy tương tự. | ||||||||
XII | Sửa chữa bảo dưỡng | – Thiết kế khoa học, dễ dàng sủa chữa bảo dưỡng, rút ngắn thời gian ngưng làm việc của máy. | ||||||
– Phụ tùng chính hãng, phổ biến, giá cạnh tranh. | ||||||||
– Đội ngũ kỹ thuật lành nghề, kinh nghiệm lâu năm, nhiệt tình chăm chỉ chắc chắn sẽ làm hài lòng khách hàng khó tính nhất. | ||||||||
XIII | Thiết kế khoa học trên cơ sở con người, đảm bảo an toàn lao động. | – Cầu thang và tay vịn theo tiêu chuẩn CE của Châu Âu, chiếu nghỉ rộng rãi, sử dụng biện pháp chống trơn trượt. | ||||||
– Trang bị bộ giới hạn chuyển hướng, để tránh va đập, hỏng hóc, vận hành thỏa mái. |
Reviews
There are no reviews yet.